Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detached house

/dɪˌtætʃt ˈhaʊs/

Nghĩa thường dùng

nhà biệt lập (không dính nhà nào khác) cụm từ

“A detached house on the edge of the city gives you more privacy.”Một căn nhà biệt lập ở rìa thành phố cho bạn nhiều sự riêng tư hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...