Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detachment

/di'tætʃmənt/ Collins ★ phổ biến #10804

Nghĩa thường dùng

sự tách rời, sự không liên quan danh từ

“His detachment from the situation allowed him to make a fair judgment.”Sự tách biệt của anh khỏi tình huống giúp anh đưa ra phán quyết công bằng.

Biến thể từ detachments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detachment

/di'tætʃmənt/

danh từ

  • sự gỡ ra, sự tháo rời, sự tách ra; tình trạng tách rời ra
  • sự thờ ơ (đối với việc đời); tình trạng sống tách rời
  • sự vô tư, sự suy xét độc lập
  • (quân sự) phân đội, chi đội (được cắt đi làm nhiệm vụ riêng lẻ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of releasing from an attachment or connection n. a small unit of troops of special composition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...