Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detail-oriented

/ˈdiː.teɪl ˌɔːr.i.en.tɪd/

Nghĩa thường dùng

chú trọng chi tiết, làm việc tỉ mỉ tính từ

“Detail-oriented staff reduce costly errors in production.”Nhân viên chú trọng chi tiết giảm lỗi tốn kém trong sản xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • chú trọng chi tiết, làm việc tỉ mỉ

ví dụ

Detail-oriented staff reduce costly errors in production. — Nhân viên chú trọng chi tiết giảm lỗi tốn kém trong sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...