detail-oriented /ˈdiː.teɪl ˌɔːr.i.en.tɪd/
tính từ
- chú trọng chi tiết, làm việc tỉ mỉ
ví dụ
Detail-oriented staff reduce costly errors in production. — Nhân viên chú trọng chi tiết giảm lỗi tốn kém trong sản xuất.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Detail-oriented staff reduce costly errors in production. — Nhân viên chú trọng chi tiết giảm lỗi tốn kém trong sản xuất.
Đang tải...