Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #6676

detention

/di'tenʃn/

danh từ

  • sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù
    • a house of detention: nhà tù, nhà giam
    • detention barracks: (quân sự) trại gian
  • sự phạt không cho ra ngoài; sự bắt ở lại trường sau khi tan học
  • sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...)
  • sự chậm trễ bắt buộc
Biến thể từ detentions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of being confined (usually for a short time)\nn. a punishment in which a student must stay at school after others have gone home

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...