Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deterioration

/di,tiəriə'reiʃn/ GRE phổ biến #8990

Nghĩa thường dùng

Quá trình trở nên tồi tệ theo thời gian. danh từ

“Environmental deterioration affects all living organisms.”Sự suy giảm môi trường ảnh hưởng đến tất cả các sinh vật sống.

Biến thể từ deteriorations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deterioration

/di,tiəriə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm hư hỏng
  • sự làm giảm giá trị
  • (nghĩa bóng) sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a symptom of reduced quality or strength n. process of changing to an inferior state

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...