deterioration
Nghĩa thường dùng
“Environmental deterioration affects all living organisms.”Sự suy giảm môi trường ảnh hưởng đến tất cả các sinh vật sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deterioration
/di,tiəriə'reiʃn/
danh từ
- sự làm hư hỏng
- sự làm giảm giá trị
- (nghĩa bóng) sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a symptom of reduced quality or strength n. process of changing to an inferior state