Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #8990

deterioration

/di,tiəriə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm hư hỏng
  • sự làm giảm giá trị
  • (nghĩa bóng) sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a symptom of reduced quality or strength\nn. process of changing to an inferior state

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...