Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

determine concentration

/dɪˈtɜrmɪn ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

xác định nồng độ. cụm từ

“We need to determine the concentration of the acid.”Chúng ta cần xác định nồng độ của axit.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...