Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

determine energy needs

/dɪˈtɜːrmɪn ˈɛnərdʒi niːdz/

Nghĩa thường dùng

xác định nhu cầu năng lượng cụm từ

“We need to determine energy needs for future projects.”Chúng ta cần xác định nhu cầu năng lượng cho các dự án tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...