Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

determine guilt

/dɪˈtɜrmɪn ɡɪlt/

Nghĩa thường dùng

quyết định xem ai đó có tội hay không cụm từ

“The jury will determine guilt based on evidence.”Bồi thẩm đoàn sẽ quyết định tội lỗi dựa trên bằng chứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...