determine purity
/dɪˈtɜrmɪn ˈpjʊrɪti/
Nghĩa thường dùng
đánh giá độ tinh khiết của một chất
cụm từ
“We need to determine purity for quality control.”Chúng ta cần xác định độ tinh khiết để kiểm soát chất lượng.