Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

determine purity

/dɪˈtɜrmɪn ˈpjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá độ tinh khiết của một chất cụm từ

“We need to determine purity for quality control.”Chúng ta cần xác định độ tinh khiết để kiểm soát chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...