determine structure
/dɪˈtɜːrmɪn ˈstrʌktʃər/
Nghĩa thường dùng
xác định cách sắp xếp của một cái gì đó
cụm từ
“Scientists determine structure to understand compounds better.”Các nhà khoa học xác định cấu trúc để hiểu các hợp chất tốt hơn.