Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

determine variables

/dɪˈtɜrmɪn ˈvɛrɪbəlz/

Nghĩa thường dùng

xác định biến số cụm từ

“Researchers need to determine variables before starting experiments.”Các nhà nghiên cứu cần xác định biến số trước khi bắt đầu thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...