Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

determine factors

/dɪˈtɜrmɪn ˈfæktərz/

Đang hiển thị mục gốc determine factors cho “determining factors”.

Nghĩa thường dùng

xác định các yếu tố cụm từ

“Scientists determine factors that affect climate change.”Các nhà khoa học xác định các yếu tố ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...