Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deterministic

/di.tә:mi'nistik/ phổ biến #23481

Nghĩa thường dùng

có tính chất quyết định, không thay đổi tính từ

“The scientist proposed a deterministic model for predicting weather patterns.”Nhà khoa học đề xuất một mô hình quyết định để dự đoán các mẫu thời tiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deterministic

//

  • xem determinism
Định nghĩa tiếng Anh

s. an inevitable consequence of antecedent sufficient causes

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...