dethroner
/di'θrounə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dethroner
/di'θrounə/
danh từ
- người phế vị, người truất ngôi
- (nghĩa bóng) người truất quyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who dethrones.