Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detroit

/dɪˈtrɔɪt/

Nghĩa thường dùng

thành phố Detroit danh từ

“Detroit is known for its automotive industry.”Detroit nổi tiếng với ngành công nghiệp ô tô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố Detroit

ví dụ

Detroit is known for its automotive industry. — Detroit nổi tiếng với ngành công nghiệp ô tô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...