Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #15223

Devaluation

//

  • (Econ) Phá giá+ Giảm tỷ giá hối đoái cố định giữa một đồng tiền và các đồng tiền khác.
Biến thể từ devaluations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official lowering of a nation's currency; a decrease in the value of a country's currency relative to that of foreign countries\nn. the reduction of something's value or worth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...