Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Devaluation

/,di:vælju'eiʃәn/ phổ biến #15223

Nghĩa thường dùng

sự giảm giá tiền tệ danh từ

“Currency devaluation boosts exports.”Giảm giá tiền tệ thúc đẩy xuất khẩu.

Biến thể từ devaluations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Devaluation

//

  • (Econ) Phá giá+ Giảm tỷ giá hối đoái cố định giữa một đồng tiền và các đồng tiền khác.
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official lowering of a nation's currency; a decrease in the value of a country's currency relative to that of foreign countries n. the reduction of something's value or worth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...