devastating habitat
Nghĩa thường dùng
tàn phá/ làm mất đi môi trường sống
cụm từ
“The oil spill resulted in a devastating habitat for marine life along the coastline.”Vụ rò rỉ dầu đã dẫn đến việc tàn phá môi trường sống cho sinh vật biển dọc theo bờ biển.