devastating impact
/ˈdɛv.ə.steɪ.tɪŋ ˈɪm.pækt/
Nghĩa thường dùng
ảnh hưởng nghiêm trọng do thảm họa gây ra
cụm từ
“The hurricane had a devastating impact on the coastal towns.”Cơn bão đã có ảnh hưởng nghiêm trọng đến các thị trấn ven biển.