Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop – development – developing

/dɪˈvɛləp/

Nghĩa thường dùng

phát triển động từ

“The company aims to develop new products.”Công ty nhằm phát triển các sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...