Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop Alzheimer's disease

Nghĩa thường dùng

phát bệnh Alzheimer (trang trọng) cụm từ

“My grandfather developed Alzheimer’s disease and could no longer remember things or recognise people.”Ông tôi mắc bệnh Alzheimer nên không còn nhớ được mọi thứ hay nhận ra người quen.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...