Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a framework

/dɪˈvɛləp ə ˈfreɪmˌwɜːrk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một kế hoạch hoặc hệ thống có cấu trúc cụm từ

“The team will develop a framework for the project.”Nhóm sẽ phát triển một khuôn khổ cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...