Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a palate

/dɪˈvɛl.əp ə ˈpæl.ɪt/

Nghĩa thường dùng

phát triển sở thích về các hương vị khác nhau. cụm từ

“Traveling helps you develop a palate for international cuisines.”Du lịch giúp bạn phát triển sở thích về các món ăn quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...