Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a passion

/dɪˈvɛləp ə ˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

phát triển và nâng cao một đam mê mạnh mẽ cụm từ

“I want to develop a passion for writing.”Tôi muốn phát triển một đam mê với việc viết lách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...