develop a passion
Nghĩa thường dùng
“I want to develop a passion for writing.”Tôi muốn phát triển một đam mê với việc viết lách.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I want to develop a passion for writing.”Tôi muốn phát triển một đam mê với việc viết lách.
Đang tải...