Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a routine

/dɪˈvɛlɪp ə ruːˈtiːn/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một lịch trình thường xuyên cho các hoạt động cụm từ

“It's important to develop a routine for effective workouts.”Việc xây dựng một thói quen là rất quan trọng cho việc tập luyện hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...