Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a sense

/dɪˈvɛl.əp ə sɛns/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự hiểu biết hoặc cảm giác cụm từ

“It's important to develop a sense of style early on.”Điều quan trọng là phát triển phong cách từ sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...