Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a strategy

Nghĩa thường dùng

phát triển chiến lược cụm từ

“We need to develop a strategy for increasing sales.”Chúng ta cần phát triển chiến lược để tăng doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...