Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a style

/dɪˈvɛl.əp ə staɪl/

Nghĩa thường dùng

tạo ra và hoàn thiện phong cách thời trang cá nhân cụm từ

“It takes time to develop a style that suits you.”Cần thời gian để phát triển một phong cách phù hợp với bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...