Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a theory

/dɪˈvɛl.əp ə ˈθɪəri/

Nghĩa thường dùng

phát triển hoặc cải thiện một ý tưởng khoa học. cụm từ

“Scientists develop a theory to explain their observations.”Các nhà khoa học phát triển lý thuyết để giải thích các quan sát của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...