Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop advertising campaigns

Nghĩa thường dùng

phát triển các chiến dịch quảng cáo cụm từ

“They plan to develop advertising campaigns for the new product line.”Họ dự định phát triển các chiến dịch quảng cáo cho dòng sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...