Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop advertising strategies

/dɪˈvɛlɪp ædˈvɜːrtɪsɪŋ ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các kế hoạch cho quảng cáo hiệu quả cụm từ

“Companies often develop advertising strategies based on market research.”Các công ty thường phát triển các chiến lược quảng cáo dựa trên nghiên cứu thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...