Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop age-friendly environments

Nghĩa thường dùng

phát triển môi trường thân thiện với người già. cụm từ

“Cities should develop age-friendly environments for their residents.”Các thành phố nên phát triển môi trường thân thiện với người già cho cư dân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...