Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop agility

/dɪˈvɛlɒp əˈdʒɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự nhanh nhẹn và phối hợp. cụm từ

“Agility drills can help develop agility.”Các bài tập nhanh nhẹn có thể giúp phát triển sự nhanh nhẹn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...