develop arthritis
Nghĩa thường dùng
bị viêm khớp (trang trọng)
cụm từ
“Older people often develop arthritis as they age.”Người lớn tuổi thường bị viêm khớp khi về già.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Older people often develop arthritis as they age.”Người lớn tuổi thường bị viêm khớp khi về già.
Đang tải...