Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop awareness

/dɪˈvɛləp əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhận thức cụm từ

“Programs aim to develop awareness of mental health issues.”Các chương trình nhằm phát triển nhận thức về các vấn đề sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...