Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop beliefs

/dɪˈvɛl.əp bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

phát triển niềm tin cụm từ

“Many people develop beliefs through personal experiences.”Nhiều người phát triển niềm tin qua những trải nghiệm cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...