Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop brand messaging

/dɪˈvɛləp brænd ˈmɛsɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra thông điệp nhất quán cho một thương hiệu cụm từ

“It's crucial to develop brand messaging that resonates with consumers.”Việc phát triển thông điệp thương hiệu phù hợp với người tiêu dùng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...