Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop breast cancer

Nghĩa thường dùng

bị ung thư vú (trang trọng) cụm từ

“She was shocked to learn she had developed breast cancer.”Cô ấy rất sốc khi biết mình bị ung thư vú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...