develop cancer
Nghĩa thường dùng
bị ung thư (trang trọng)
cụm từ
“He developed cancer after years of smoking.”Ông ấy bị ung thư sau nhiều năm hút thuốc.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He developed cancer after years of smoking.”Ông ấy bị ung thư sau nhiều năm hút thuốc.
Đang tải...