Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop capabilities

/dɪˈvɛlɒp ˈkeɪpəˈbɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng cụm từ

“Programs aim to develop capabilities in space technology.”Các chương trình nhằm phát triển khả năng trong công nghệ không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...