Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop communication

/dɪˈvɛlɒp kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cách bạn chia sẻ thông tin với người khác cụm từ

“Courses can help develop communication skills.”Các khóa học có thể giúp phát triển kỹ năng giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...