Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop community

/dɪˈvɛləp kəˈmjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

phát triển cộng đồng cụm từ

“Nonprofits work to develop community resources.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để phát triển tài nguyên cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...