Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop community health

/dɪˈvɛl.əp kəˈmjunɪti hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

phát triển dịch vụ sức khỏe ở cấp độ cộng đồng cụm từ

“Efforts to develop community health are essential for well-being.”Các nỗ lực phát triển sức khỏe cộng đồng là rất cần thiết cho sự an lành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...