Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop community housing

/dɪˈvɛl.əp kəˈmjun.ɪ.ti ˈhaʊ.zɪŋ/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhà ở cộng đồng cụm từ

“We need to develop community housing to support local residents.”Chúng ta cần phát triển nhà ở cộng đồng để hỗ trợ cư dân địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...