Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop community resources

/dɪˈvɛlɒp kəˈmjunɪti ˈriːsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

Tạo ra cơ sở vật chất và dịch vụ cho cộng đồng địa phương. cụm từ

“Cities should develop community resources for the ageing population.”Các thành phố nên phát triển tài nguyên cộng đồng cho dân số già.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...