develop compassion
/dɪˈvɛl.əp kəmˈpæʃ.ən/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng cảm giác đồng cảm và lòng tốt
cụm từ
“Programs can help develop compassion in students.”Các chương trình có thể giúp phát triển lòng từ bi ở học sinh.