Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop compassion

/dɪˈvɛl.əp kəmˈpæʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng cảm giác đồng cảm và lòng tốt cụm từ

“Programs can help develop compassion in students.”Các chương trình có thể giúp phát triển lòng từ bi ở học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...