Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop comprehension

/dɪˈvɛlɒp kəmˈprɛhɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

phát triển khả năng hiểu biết cụm từ

“Reading diverse texts can help develop comprehension skills.”Đọc các văn bản đa dạng có thể giúp phát triển kỹ năng hiểu biết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...