Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop concepts

/dɪˈvɛləb ˈkɒncepts/

Nghĩa thường dùng

tạo ra và tinh chỉnh ý tưởng cho nghệ thuật hoặc dự án cụm từ

“Artists develop concepts before starting their work.”Các nghệ sĩ phát triển các khái niệm trước khi bắt đầu tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...