Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop confidence

/dɪˈvɛlɪp ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự tự tin cụm từ

“Speaking in public can help develop confidence.”Nói trước công chúng có thể giúp phát triển sự tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...