develop confidence
Nghĩa thường dùng
“Speaking in public can help develop confidence.”Nói trước công chúng có thể giúp phát triển sự tự tin.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Speaking in public can help develop confidence.”Nói trước công chúng có thể giúp phát triển sự tự tin.
Đang tải...