Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop conservation awareness

/dɪˈvɛlɒp kənˈsɜrveɪʃən əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

phát triển nhận thức về bảo tồn cụm từ

“We need to develop conservation awareness among young people.”Chúng ta cần phát triển nhận thức về bảo tồn trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...