Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop conservation initiatives

/dɪˈvɛlɒp kənˈsɜrˈveɪʃən ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

phát triển các sáng kiến bảo tồn cụm từ

“Organizations work to develop conservation initiatives for endangered species.”Các tổ chức làm việc để phát triển các sáng kiến bảo tồn cho các loài đang bị đe dọa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...