develop conservation initiatives
/dɪˈvɛlɒp kənˈsɜrˈveɪʃən ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
phát triển các sáng kiến bảo tồn
cụm từ
“Organizations work to develop conservation initiatives for endangered species.”Các tổ chức làm việc để phát triển các sáng kiến bảo tồn cho các loài đang bị đe dọa.